Lép bép như gà mổ tép
Direct English translation
Chattering like a chicken pecking at tiny shrimp.
Equivalent English version
Chatter like a magpie
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng lải nhải, lích chích, liên tục và gây khó chịu cho người nghe. Thường dùng để chê người hay nói nhiều, nói vụn vặt, không dứt.
English explanation
Describes someone who talks in a constant, petty, irritating way. It is often used to criticize a person who chatters on and on about trivial things.